Lớp phụ (Subclass) cá vây tia >
Siluriformes (Catfish) >
Pimelodidae (Long-whiskered catfishes)
Etymology: Pinirampus: Latin, pinna = fin + perhaps Old German, rampf = hook.
Môi trường / Khí hậu / Phạm vi
Sinh thái học
; Nước ngọt gần đáy; pH range: 6.0 - 8.0; dH range: ? - 25; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243). Tropical; 22°C - 28°C (Ref. 2059), preferred ?
South America: Amazon, Essequibo, Orinoco, and Paraná basins.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?, range 45 - ? cm
Max length : 120 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 36506); Khối lượng cực đại được công bố: 7.7 kg (Ref. 40637)
Occurs in schools. Feeds on benthic animals (Ref. 9084). Known from a temperatures ranging from 24-29 °C, pH range of 5-9, and an alkalinity range of 42-142 (Ref. 9110).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Lundberg, J.G. and M.W. Littmann, 2003. Pimelodidae (Long-whiskered catfishes). p. 432-446. In R.E. Reis, S.O. Kullander and C.J. Ferraris, Jr. (eds.) Checklist of the Freshwater Fishes of South and Central America. Porto Alegre: EDIPUCRS, Brasil. (Ref. 36506)
IUCN Red List Status (Ref. 115185)
CITES (Ref. 94142)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet