Lớp phụ (Subclass) cá vây tia >
Beloniformes (Needle fishes) >
Exocoetidae (Flyingfishes)
Etymology: Hirundichthys: latin, hirundo = swift; 1300 + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335).
Môi trường / Khí hậu / Phạm vi
Sinh thái học
; Biển; Mức độ sâu 0 - ? m. Subtropical, preferred ?
Sự phân bố
Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri
Circumglobal: Southern Hemisphere. Southeastern part of the area (most northern
record off Baia dos Tigres, Angola).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 27.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 109257)
Short description
Hình thái học | Sinh trắc học
Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-13; Tia mềm vây hậu môn: 11 - 13; Động vật có xương sống: 44 - 47. This species is distinguished by the following characters: elongated body nearly rectangular in cross-section, almost flat ventrally, its depth 5.5-7.1 times in standard length (SL): vertebrae 44-47; predorsal scales 26-32; scales in transverse row 5.5-7.5, usually 6-6.5; head 4.5-5.1 times in SL: eye 2.8-3.0 times in head; subequal jaws conspicuous and conical teeth; no palatine teeth; gill rakers on first arch 25-32; low dorsal fin 10-13 rays; anal fin with 11-13 rays, originating slightly before, or 1-2 rays behind dorsal-fin origin; pectoral fins 1.2-1.4 times in SL, with 17-20 rays, first 2 rays unbranched; pelvic fins 2.7-3.5 in SL, inserted slightly nearer to posterior margin of opercle than origin of caudal-fin base; juveniles not barbelled; colour of body dark above and pale below, dorsal and caudal fins greyish, anal fin transparent, pectoral fins black without unpigmented cross-band and with a moderate light outer margin, pelvic fins without black spot; juveniles that are less than 10 cm are without vertical bands on body and with the dorsal, pectoral and pelvic fins not mottled with dark spots and bands (Ref. 109257).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Carpenter, K.E. and N. De Angelis (eds.), 2016. The living marine resources of the Eastern Central Atlantic. Vol. 3: Bony fishes part 1 (Elopiformes to Scorpaeniformes). FAO Species Identification Guide for Fishery Purposes, Rome, FAO. pp. 1511-2350. (Ref. 109257)
IUCN Red List Status (Ref. 115185)
CITES (Ref. 94142)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
Thêm thông tin
Các nướcCác khu vực của FAOCác hệ sinh tháiNhững lần xuất hiệnNhững chỉ dẫnStocksSinh thái họcThức ănCác loại thức ănThành phần thức ănKhẩu phần
Age/SizeSự sinh trưởngLength-weightLength-lengthLength-frequenciesSinh trắc họcHình thái họcẤu trùngSự biến động ấu trùngBổ xungSự phong phú
Các tài liệu tham khảoNuôi trồng thủy sảnTổng quan nuôi trồng thủy sảnCác giốngDi truyềnTần số alenDi sảnCác bệnhChế biếnMass conversion
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet