Lớp phụ (Subclass) cá vây tia >
Perciformes (Perch-likes) >
Haemulidae (Grunts) > Haemulinae
Etymology: Anisotremus: Greek, anisos = unequal + Greek, trema, -atos = hole (Ref. 45335).
Môi trường / Khí hậu / Phạm vi
Sinh thái học
; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 20 m (Ref. 9710), usually 0 - 15 m (Ref. 40849). Subtropical, preferred ?; 31°N - 35°S, 98°W - 28°W
Western Atlantic: Florida, USA and the Bahamas through the Gulf of Mexico and the Caribbean Sea to Brazil.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 76.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 40637); common length : 45.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3798); Khối lượng cực đại được công bố: 5.8 kg (Ref. 40637)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 18; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 9. Front half of body darker than rear. Soft dorsal and anal fins have dense scales on bases of interradial membranes (Ref. 26938). Fins dusky, anal and pelvic fins darkest; peritoneum not black; young with two black stripes and a black spot at base of caudal fin (Ref. 13442).
Inhabits larger patch reefs and quickly sloping rocky bottoms. Often near the shelter of caves, ledges, or wrecks (Ref. 9710). Feeds at night on crustaceans, mollusks, smaller fish, and the long-spined urchin, Diadema. Marketed fresh.
Distinct pairing during breeding (Ref. 205).
Robins, C.R. and G.C. Ray, 1986. A field guide to Atlantic coast fishes of North America. Houghton Mifflin Company, Boston, U.S.A. 354 p. (Ref. 7251)
IUCN Red List Status (Ref. 115185)
CITES (Ref. 94142)
Not Evaluated
Threat to humans
Reports of ciguatera poisoning (Ref. 30303)
Human uses
Các nghề cá: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
Thêm thông tin
Các tài liệu tham khảoNuôi trồng thủy sảnTổng quan nuôi trồng thủy sảnCác giốngDi truyềnTần số alenDi sảnCác bệnhChế biếnMass conversion
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet