Lớp phụ (Subclass) cá vây tia >
Aulopiformes (Grinners) >
Bathysauroididae (Largescale deep-sea lizardfishes)
Etymology: Bathysauroides: Greek, bathys = deep + Greek, saurodes = similar to a lizard (Ref. 45335).
Môi trường / Khí hậu / Phạm vi
Sinh thái học
; Biển gần đáy. Temperate, preferred ?
Western Pacific: Tosa Bay, Japan and Australia (Ref. 7300).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 29.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 559)
A benthic species (Ref. 75154) which inhabits the continental slope (Ref. 7300, 75154).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Paxton, J.R. and V.H. Niem, 1999. Ipnopidae: tripod fishes. p. 1923-1924. In K.E. Carpenter and V.H. Niem (eds.) FAO species identification guide for fishery purposes. The living marine resources of the Western Central Pacific. Vol. 3. Batoid fishes, chimaeras and bony fishes. Part 1 (Elopidae to Linophrynidae). FAO, Rome. (Ref. 39810)
IUCN Red List Status (Ref. 115185)
CITES (Ref. 94142)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
Thêm thông tin
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảoNuôi trồng thủy sảnTổng quan nuôi trồng thủy sảnCác giốngDi truyềnTần số alenDi sảnCác bệnhChế biếnMass conversion
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet