Lớp phụ (Subclass) cá vây tia >
Perciformes (Perch-likes) >
Blenniidae (Combtooth blennies) > Salariinae
Etymology: Ecsenius: Greek, exenios, -os, -on = uncontrolled, immoderate.
Môi trường / Khí hậu / Phạm vi
Sinh thái học
; Biển gần đáy. Tropical, preferred ?
Western Indian Ocean: known only from the Persian Gulf, Gulf of Oman, coast of Oman, and northwestern coast of the Indian subcontinent as far south as the Gulf of Kutch.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 68964)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 12 - 14; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 18-20; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 19 - 23; Động vật có xương sống: 37 - 39
Almost exclusively benthic. Oviparous. Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Oviparous, distinct pairing (Ref. 205).
Springer, V.G., 1988. The Indo-Pacific blenniid fish genus Ecsenius. Smithson. Contrib. Zool. (465):134 p. (Ref. 5296)
IUCN Red List Status (Ref. 115185)
CITES (Ref. 94142)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
Thêm thông tin
Các tài liệu tham khảoNuôi trồng thủy sảnTổng quan nuôi trồng thủy sảnCác giốngDi truyềnTần số alenDi sảnCác bệnhChế biếnMass conversion
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet