Lớp phụ (Subclass) cá vây tia >
Perciformes (Perch-likes) >
Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Cryptocentroides: Greek, kryptos = hidden + Greek, kentron = sting (Ref. 45335).
Môi trường / Khí hậu / Phạm vi
Sinh thái học
; Biển gần đáy; Mức độ sâu 0 - 1 m (Ref. 11441). Tropical, preferred ?
Western Indian Ocean: Red Sea to the Persian Gulf.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 13.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11441)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 112; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 11
Occurs in very shallow water, living in a burrow in sediment. Probably associated with alpheid shrimp (Ref. 11441).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Randall, J.E., 1995. Coastal fishes of Oman. University of Hawaii Press, Honolulu, Hawaii. 439 p. (Ref. 11441)
IUCN Red List Status (Ref. 115185)
CITES (Ref. 94142)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
Thêm thông tin
Các tài liệu tham khảoNuôi trồng thủy sảnTổng quan nuôi trồng thủy sảnCác giốngDi truyềnTần số alenDi sảnCác bệnhChế biếnMass conversion
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet