Lớp phụ (Subclass) cá vây tia >
Perciformes (Perch-likes) >
Gobiidae (Gobies) > Gobionellinae
Etymology: Rhinogobius: Greek, rhinos = nose + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335).
Môi trường / Khí hậu / Phạm vi
Sinh thái học
; Nước ngọt Sống nổi và đáy. Temperate, preferred ?
Asia: West Tchekiang, China. Known only from material collected and used for the original description. Obviously rare and might be extinct.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.4 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 35840)
Short description
Hình thái học | Sinh trắc học
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 8-9; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 7
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Chen, I.-S. and P.J. Miller, 1998. Redescription of a Chinese freshwater goby, Gobius davidi (Gobiidae), and comparison with Rhinogobius lentiginis. Cybium 22(3):211-221. (Ref. 30820)
IUCN Red List Status (Ref. 115185)
CITES (Ref. 94142)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
Thêm thông tin
Age/SizeSự sinh trưởngLength-weightLength-lengthLength-frequenciesSinh trắc họcHình thái họcẤu trùngSự biến động ấu trùngBổ xungSự phong phú
Các tài liệu tham khảoNuôi trồng thủy sảnTổng quan nuôi trồng thủy sảnCác giốngDi truyềnTần số alenDi sảnCác bệnhChế biếnMass conversion
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet