Lớp phụ (Subclass) cá vây tia >
Perciformes (Perch-likes) >
Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Incertae sedis
Etymology: Hemilutjanus: Greek, hemi = the half + see under Lutjanus.
Issue
Family placement uncertain; see also the genus account: incertae sedis in Percoidei, Johnson, 1984.
Môi trường / Khí hậu / Phạm vi
Sinh thái học
; Biển; Mức độ sâu 10 - 55 m (Ref. 104864). Tropical, preferred ?; 2°N - 54°S, 92°W - 70°W
Southeast Pacific: Peru to Chile and the Galapagos Islands.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 50.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 28023); Khối lượng cực đại được công bố: 1.7 kg (Ref. 53696)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-11; Tia cứng vây hậu môn 3. Deep, compressed body, brown, somewhat lighter on the lower half; a dark streak along the lateral line. Large mouth, compressed head. Serrated preopercular margin. Lateral line complete. Small scales. Caudal fin emarginate (Ref. 28023).
Found near drop-offs and among rock out-croppings over sand and rock, in depths greater than 10 meters. Feeds on small fishes and crustaceans (Ref. 28023).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Grove, J.S. and R.J. Lavenberg, 1997. The fishes of the Galápagos Islands. Stanford University Press, Stanford, 863 p. (Ref. 28023)
IUCN Red List Status (Ref. 115185)
CITES (Ref. 94142)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các nghề cá: Các nghề cá là sinh kế
Thêm thông tin
Các tài liệu tham khảoNuôi trồng thủy sảnTổng quan nuôi trồng thủy sảnCác giốngDi truyềnTần số alenDi sảnCác bệnhChế biếnMass conversion
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet