Lớp phụ (Subclass) cá vây tia >
Ophidiiformes (Cusk eels) >
Bythitidae (Viviparous brotulas) > Brosmophycinae
Etymology: Alionematichthys: Name from Latin alius meaning the other or different, and nematichthys, the stem of the genus name Dinematichthys, to which this genus is most similar.; suluensis: Named for its type locality, Sulu Sea; an adjective.. More on author: Schwarzhans.
Môi trường / Khí hậu / Phạm vi
Sinh thái học
; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 5 m (Ref. 90102). Tropical, preferred ?
Western Pacific: the Philippines.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.9 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 81230)
Short description
Hình thái học | Sinh trắc học
Các vây lưng mềm (tổng cộng): 72-82; Tia mềm vây hậu môn: 56 - 64; Động vật có xương sống: 41 - 43. This species is distinguished by the following characters: D 72-82; A 56-64; moderately large eyes (2.1-2.5%SL); slender body; no cirri on snout; scales only cheeks; with upper preopercular pore; outer pseudoclasper moderately broad-based, long, sometimes beyond the hood when in resting position, while the inner one is half as long as the outer one, the anterior lobe large very long, twice as long as the posterior lobe; otolith length to height 2.1-2.2, with shallow dorsal rim and postdorsal angle; otolith length to sulcus length 1.7-1.8, ostium length to cauda length 3.3-3.7; vertebrae 11-12 + 30-32 = 41-43 (Ref. 81230).
Occurs in rocky surge area, rocky tidepool. A 3.9 cm SL gravid female (USNM 376179) with 325 embryos, 0.37 cm TL in length. Collected by rotenone (Ref. 81230). Cryptic, solitary inhabitant of shallow water (usually <5) (Ref 90102).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Møller, P.R. and W. Schwarzhans, 2008. Review of the Dinematichthyini (Teleostei, Bythitidae) of the Indo-west Pacific, Part IV. Dinematichthys and two new genera with descriptions of nine new species. The Beagle 24:87-146. (Ref. 81230)
IUCN Red List Status (Ref. 115185)
CITES (Ref. 94142)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
Thêm thông tin
Age/SizeSự sinh trưởngLength-weightLength-lengthLength-frequenciesSinh trắc họcHình thái họcẤu trùngSự biến động ấu trùngBổ xungSự phong phú
Các tài liệu tham khảoNuôi trồng thủy sảnTổng quan nuôi trồng thủy sảnCác giốngDi truyềnTần số alenDi sảnCác bệnhChế biếnMass conversion
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet