Lớp phụ (Subclass) cá vây tia >
Perciformes (Perch-likes) >
Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Lubricogobius: Latin, lubricus = slipperiness, smoothness + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335); tre: Named for Tre island, its type locality; noun in apposition.
Môi trường / Khí hậu / Phạm vi
Sinh thái học
; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 15 - 20 m (Ref. 83987). Tropical, preferred ?
Western Pacific: Vietnam.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 83987)
Short description
Hình thái học | Sinh trắc học
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 9; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 8. This species has a characteristic coloration, pinkish when fresh (formed by very small dots of reddish chromatophores at the semi-transparent pale-yellow background) with tiny dark dots formed of dots of melanophores and with bright red-orange fins; developed anterior nostril; papillae of the head seismosensory system elevated as outgrowths; 9 branched rays in second dorsal fin; 8 branched rays in anal fin; 19 rays in pectoral fin; leathery keels along upper and lower margin of the caudal peduncle concealing procurrent rays of caudal fin (Ref. 83987).
Collected from the bottom of the strait covered with a thick layer of soft silt and is polluted with domestic waste and waste from langouste and pearl farms (broken shells).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Prokofiev, A.M., 2009. A new species of Lubricogobius (Perciformes: Gobiidae) from Nha Trang Bay, Vietnam. J. Ichthyol. 49(5):416-419. (Ref. 83987)
IUCN Red List Status (Ref. 115185)
CITES (Ref. 94142)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
Thêm thông tin
Tên thường gặpCác synonym ( Các tên trùng)Trao đổi chấtCác động vật ăn mồiĐộc học sinh tháiSự tái sinh sảnChín muồi sinh dụcĐẻ trứngSự sinh sảnCác trứngEgg development
Age/SizeSự sinh trưởngLength-weightLength-lengthLength-frequenciesSinh trắc họcHình thái họcẤu trùngSự biến động ấu trùngBổ xungSự phong phú
Các tài liệu tham khảoNuôi trồng thủy sảnTổng quan nuôi trồng thủy sảnCác giốngDi truyềnTần số alenDi sảnCác bệnhChế biếnMass conversion
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet