Classification / Names
Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa
Lớp phụ (Subclass) cá vây tia >
Perciformes (Perch-likes) >
Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Hetereleotris: Greek, heteros = other + The name of a Nile fish, eleotris (Ref. 45335); psammophila: Named from the Greek 'psammos' meaning sand, and 'phila' meaning loving, referring to the sand habitat in which this species was found.
Môi trường / Khí hậu / Phạm vi
Sinh thái học
; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 8 - 21 m (Ref. 94944). Tropical, preferred ?
Western Indian Ocean: Red Sea.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.7 cm SL (female)
Short description
Hình thái học | Sinh trắc học
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 1; Tia mềm vây hậu môn: 9. This species is distinguished by the following characters: D VI + I,10, with no prolonged spines; A I,9; pectoral-fin rays 14-15, with 2 upper rays having short free tips; pelvic-fin rays I,5, with fifth ray unbranched or with one bifurcation; pelvic fins are separated and without fraenum; scales absent; head canals absent; suborbital rows of papillae with 4 transversal rows; anterior nostril long tube without process from the rim, posterior nostril short tube, about 1/3 length of anterior nostril; gill opening is restricted to pectoral-fin base; in life body transparent with scattered tiny whitish blue and brownish yellow spots aligned in vertical rows, and the vertical dark bar at the caudal-fin base; predorsal area is mottled with brown; head with dark brown bar extending obliquely from eye to upper lip, and 3 iridescent bluish blotches on cheek; when preserved coloration pattern is mostly lost except dark bar at caudal-fin base (Ref. 94944).
Observed on sand bottom close to coral reefs and found to be active at night. It was also observed in Naama Bay, Gulf of Aqaba at depth of 8 m. When disturbed, it quickly retreated, but not trying to hide or burrow in the sand (Ref. 94944).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Kova?i?, M. and S.V. Bogorodsky, 2014. A new species of Hetereleotris (Perciformes: Gobiidae) from the Red Sea. Zootaxa 3764(4):475-481. (Ref. 94944)
IUCN Red List Status (Ref. 115185)
CITES (Ref. 94142)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
Thêm thông tin
Tên thường gặpCác synonym ( Các tên trùng)Trao đổi chấtCác động vật ăn mồiĐộc học sinh tháiSự tái sinh sảnChín muồi sinh dụcĐẻ trứngSự sinh sảnCác trứngEgg development
Age/SizeSự sinh trưởngLength-weightLength-lengthLength-frequenciesSinh trắc họcHình thái họcẤu trùngSự biến động ấu trùngBổ xungSự phong phú
Các tài liệu tham khảoNuôi trồng thủy sảnTổng quan nuôi trồng thủy sảnCác giốngDi truyềnTần số alenDi sảnCác bệnhChế biếnMass conversion
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet